Bảng giá hoàn thiện



BẢNG GIÁ THAM KHẢO

Bảng giá thi công sẽ được cập nhập thường xuyên trên website của Công ty thiết kế xây dựng TÍN ĐỨC

Công ty chúng tôi là tập hợp những kiến trúc sư, kỹ sư xây dựng năng động, nhiệt huyết, giàu sáng tạo và kinh nghiệm trong lĩnh vực tư vấn thiết kế kiến trúc, nội thất và xây dựng. Công ty xin gửi đến Quý khách bảng giá tham khảo như sau:

 "BẢNG PHÂN TÍCH VẬT TƯ PHẦN HOÀN THIỆN

 

• Đơn giá không bao gồm thuế GTGT.
• Bảng giá áp dụng từ ngày 01-05-2015 cho đến khi có cập nhật mới trên website.
• Nếu Quý Khách có bản vẽ đầy đủ và có nhu cầu thì công ty sẽ báo giá theo Bảng Dự Toán chi tiết công trình.
 
STT
 HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH
1,800,000 VNĐ/ m2
2,000,000 VNĐ/ m2
2,400,000 VNĐ/ m2 
GHI CHÚ
1
Phần Gạch Ốp - Lát
 
 
 
 
1.1
Gạch nền các tầng
(Đồng Tâm, Bạch Mã, Viglacera…)
(CĐT Tùy chọn mẫu gạch)
Gạch 600 x 600 chống trượt
Đơn giá
200,000 VNĐ/ m2
Gạch 600 x 600 bóng kính 2 da
Đơn giá
300,000 VNĐ/ m2
Gạch 600 x 600 bóng kính TP
Đơn giá
500,000 VNĐ/ m2
Len gạch KT 120 x 600
cắt từ gạch nền
1.2
Gạch nền sân thượng, sân trước, sân sau
(Đồng Tâm, Bạch Mã, Viglacera…)
(CĐT Tùy chọn mẫu gạch)
Gạch 400 x 400 chống trượt
Đơn giá
130,000 VNĐ/ m2
Gạch 600 x 600 chống trượt
Đơn giá
200,000 VNĐ/ m2
Gạch 600 x 600 chống trượt
Đơn giá
250,000 VNĐ/ m2
Không bao gồm gạch mái
1.3
Gạch nền WC
(Đồng Tâm, Bạch Mã, Viglacera…)
(CĐT Tùy chọn mẫu gạch)
Gạch ốp theo mẫu
Đơn giá
130,000 VNĐ/ m2
Gạch ốp theo mẫu
Đơn giá
150,000 VNĐ/ m2
Gạch ốp theo mẫu
Đơn giá
300,000 VNĐ/ m2
 
1.4
Gạch ốp WC
(Đồng Tâm, Bạch Mã, Viglacera…)
(CĐT Tùy chọn mẫu gạch)
Gạch ốp theo mẫu
Đơn giá
150,000 VNĐ/ m2
Gạch ốp theo mẫu
Đơn giá
150,000 VNĐ/ m2
Gạch ốp theo mẫu
Đơn giá
300,000 VNĐ/ m2
Ốp cao <2,6 m, không
 bao gồm len
1.5
Keo chà ron
Khoán gọn cho công trình
Khoán gọn cho công trình
Khoán gọn cho công trình
Khoán gọn cho công trình
1.6
Đá ốp trang trí khác
(Mặt tiền, sân vườn)
Khoông bao gồm
CĐT chọn nhà cung cấp
Đơn giá
200,000 VNĐ/ m2
Khối lượng
20m2
CĐT chọn nhà cung cấp
Đơn giá
300,000 VNĐ/ m2
Khối lượng
30 m2
 
 
 
 
 
 
 
2
Phần Sơn nước
 
 
 
 
2.1
Sơn nước ngoài nhà
Sơn Maxilite(Jymee)
Bột trét
Việt Mỹ
Sơn Spee(Nippon)
bột trét
Expo
Sơn Dulux(My color)
Bôt trét
Joton
> Khoán gọn cho công trình
> Sơn ngoài trời: 2 lớp Mactic, 1 lớp sơn lót , 2 lớp sơn phủ.
> Sơn trong nhà: 2 lớp Mactic, 2 lớp sơn phủ( không sơn lót)
> Bao gồm phụ kiện: Rulo,
giấy nhám,…
2.2
Sơn nước trong nhà
Sơn Maxilite(Jymee)
Bột trét
Việt Mỹ
Sơn Spee(Nippon)
bột trét
Expo
Sơn Spee(Nippon)
Bột trét
Joton
2.3
Sơn dầu cho cửa, lan can,
khung sắt bảo vệ
Sơn Expo
Sơn Expo
Sơn Expo
2.4
Sơn gai, sơn gấm trang trí
Không bao gồm
Khối lượng 20 m2
Khối lượng 40 m2
 
 
 
 
 
 
3
Phần Cửa đi - Cửa sổ
 
 
 
 
3.1
Cửa đi các phòng
Cửa Nhôm hệ 700
Sơn tĩnh điện, kính 5ly
(hoặc cửa nhựa Đài Loan)
Đơn giá <
800,000 VNĐ/m2
Cửa Gỗ Công nghiệp HDF
Đơn giá<
3,000,000 VNĐ/cánh
Cửa Gỗ căm xe, cánh dày 3,8 cm,
chỉ chìm hoặc cửa
Nhựa lõi thép
Đơn giá<
5,500,000 VNĐ/ cánh
 
3.2
Cửa đi WC
Cửa Nhôm hệ 700
Sơn tĩnh điện, kính 5ly
(hoặc cửa nhựa Đài Loan)
Đơn giá <
800,000 VNĐ/m2
Cửa Nhôm hệ 1000
Sơn tĩnh điện, kính 5ly
(hoặc cửa nhựa Đài Loan)
Đơn giá <
1,200,000 VNĐ/m2
Cửa Gỗ căm xe, cánh dày 3,8 cm,
chỉ chìm hoặc cửa
Nhựa lõi thép
Đơn giá<
4,500,000 VNĐ/ cánh
 
3.3
Cửa ngoài trời( Mặt tiền, ban công sân thượng, sân sau,…)
Cửa Sắt dày 1,4 mm.Sơn dầu,
chia ô mẫu giả gỗ
Kính 5 ly
Đơn giá<
1,200,000 VNĐ/ m2
Cửa Sắt dày 1,4 mm.
Sơn tĩnh điện, mẫu giả gỗ
Kính 8 ly cường lực mài cạnh
Đơn giá<
1,600,000 VNĐ/m2 
Cửa Nhựa lõi thép gia cường 1,2 ly,
thanh profile hiệu side,
kính cường lực(Bao gồm phụ kiện)
Đơn giá <
2,000,000 VNĐ/ m2
 
3.4
Cửa sổ ngoài trời( Mặt tiền, ban công sân thượng, sân sau,…)
Cửa sắt dày 1,4 mm.Sơn dầu,
chia ô mẫu giá gỗ
Kính 5 ly
Đơn giá<
1,200,000VNĐ/m2
Cửa Sắt dày 1,4 mm.
Sơn tĩnh điện, mẫu giả gỗ
Kính 8 ly cường lực mài cạnh
Đơn giá<
1,600,000 VNĐ/m2  
Cửa Nhựa lõi thép gia cường 1,2 ly,
thanh profile hiệu side,
kính cường lực (Bao gồm phụ kiện)
Đơn giá <
2,000,000 VNĐ/ m2
 
3.5
Cửa sổ trong nhà, ngoài trời
(Cửa ô thông tầng, giếng trời...)
Không bao gồm
Cửa Nhôm hệ 700
Sơn tĩnh điện, kính 5ly
(hoặc cửa nhựa Đài Loan)
Đơn giá <
800,000 VNĐ/m2
Cửa Nhôm hệ 1000
Sơn tĩnh điện, kính 5ly
Đơn giá <
1,100,000 VNĐ/m2
 
3.6
Khung sắt bảo vệ ô cửa sổ
(Chỉ bao gồm hệ thống cửa mặt tiền)
Sắt hộp 14 x14x1.0 mm sơn dầu
Đơn giá<
200,000VNĐ/m2
Sắt hộp 20 x20x 1.0 mm
sơn dầu
Đơn giá<
300,000 VNĐ/m2
Sắt hộp 25x 25x 1,2 mm,sơn tĩnh điện,
Đơn giá <
350,000 VNĐ/m2
 
3.7
Khóa cửa phòng, cửa chính,
cửa ban công, ST
Khóa tay nắm tròn
Đơn giá
150,000VNĐ/cái
Khóa tay gạt
Đơn giá
350,000 VNĐ/cái
Khóa tay gạt cao cấp
Đơn giá
550,000 VNĐ/cái
 
3.8
Khóa cửa WC
cửa ban công, ST
Khóa tay nắm tròn
Đơn giá
150,000VNĐ/cái
Khóa tay gạt
Đơn giá
350,000 VNĐ/cái
Khóa tay gạt
Đơn giá
350,000 VNĐ/cái
 
 
 
 
 
 
 
4
Phần cầu thang
 
 
 
 
4.1
Lan can cầu thang
Lan can Sắt hộp 14 x14x1.0 mm
Lan can Sắt hộp 20x20x1.0 mm
Lan can Kính cường lực 8 ly
Trụ inox 304
 
4.2
Tay vịn cầu thang
Tay vịn Gỗ xoan đào D50
Không trụ
Tay vịn Gỗ căm xe 30 x 60
 1 trụ
Tay vịn Gỗ căm xe 30 x 60
2 trụ
 
 
 
 
 
 
 
5
Phần đá Granit
 
 
 
 
5.1
Đá Granit mặt cầu thang, len cầu thang,
mặt bếp.
Đá Bình Định
Đơn giá
400,000 VNĐ/ m2
Đá Đen Huế
Đơn giá 800,000 VNĐ/m2
Đá Marble, Kim sa
Đơn giá
1,200,000 VNĐ/m2
 
5.2
Đá Granit ngạch cửa
Đá Bình Định
Đơn giá
400,000 VNĐ/ m2
Đá Đen Huế
Đơn giá 800,000 VNĐ/m2
Đá Marble, Kim sa
Đơn giá
1,200,000 VNĐ/m2
 
5.3
Đá granit tam cấp ( nếu có)
Đá Bình Định
Đơn giá
400,000 VNĐ/ m2
Đá Đen Huế
Đơn giá 800,000 VNĐ/m2
Đá Marble, Kim sa
Đơn giá
1,200,000 VNĐ/m2
 
5.4
Đá granit mặt tiền tầng trệt
Không bao gồm
Đá Đen Huế
Đơn giá 800,000 VNĐ/m2
Đá Marble, Kim sa
Đơn giá
1,200,000 VNĐ/m2
 
 
 
 
 
 
 
6
Thiết bị điện
 
 
 
 
6.1
Vỏ tủ điện tổng và tủ điện tầng
(loại 4 đường)
Sino
Sino
Sino
 
6.2
MBC, công tắc, ổ cắm
Sino(4 công tắc, 4 ổ cắm/1 phòng)
Panasonic
(4 công tắc, 4 ổ cắm/1 phòng)
Panasonic
(4 công tắc, 4 ổ cắm/1 phòng)
 
6.3
Ổ cắm điện thoại, internet,
 truyền hình cáp
Sino-Mỗi phòng 1 cái
Panasonic
Mỗi phòng 1 cái
Panasonic
Mỗi phòng 1 cái
 
6.4
Đèn thắp sáng trong phòng, ngoài sân
Đèn máng đơn 1,2 m Philip 1 bóng,
mỗi phòng 1 cái(tương đương
 4 bóng đèn Ion)
Đèn máng đơn 1,2 m Philip
1 bóng, mỗi phòng 2 cái
(tương đương 6  bóng đèn Ion)
Đèn máng đơn 1,2 m Philip 1 bóng,
mỗi phòng 2 cái(tương đương
 8 bóng đèn Ion)
 
6.5
Đèn vệ sinh
Đèn mâm ốp trần, mỗi WC 1 cái
Đơn giá
150,000VNĐ/cái
Đèn mâm ốp trần, mỗi WC
1 cái
Đơn giá
300,000VNĐ/cái
Đèn mâm ốp trần, mỗi WC 1 cái
Đơn giá
500,000 VNĐ/cái
 
6.6
Đèn trang trí tường cầu thang
CĐT chọn mẫu mỗi tầng 1 cái
Đơn giá
150,000VNĐ/cái
CĐT chọn mẫu mỗi tầng 1 cái
Đơn giá 300,000 VNĐ/cái
CĐT chọn mẫu mỗi tầng 1 cái
Đơn giá
500,000 VNĐ/cái
 
6.7
Đèn gương
Không bao gồm
CĐT chọn mẫu mỗi WC 1 cái
Đơn giá
200,000VNĐ/cái
CĐT chọn mẫu mỗi WC 1 cái
Đơn giá
300,000 VNĐ/cái
 
6.8
Đèn trang trí mặt tiền
Không bao gồm
CĐT chọn mẫu mỗi tầng 1 cái
Đơn giá
300,000 VNĐ/cái
CĐT chọn mẫu mỗi tầng 1 cái
Đơn giá
500,000 VNĐ/cái
 
6.9
Đèn Ion/ led trang trí tầng thạch cao
Không bao gồm
Thêm 4 bóng/ Phòng
Thêm 6 bóng/ Phòng
 
6.10
Đèn hắt trang trí tường thạch cao
Không bao gồm
4 bóng/ Phòng
6 bóng/ Phòng
 
 
 
 
 
 
 
7
Thiết bị vệ sinh - Thiết bị nước
 
 
 
 
7.1
Bàn cầu
(CĐT tùy chọn nhà cung cấp)
Đơn giá 2,500,000 VNĐ/cái
Đơn giá 3,500,000 VNĐ/cái
Đơn giá 3,500,000 VNĐ/cái
 
7.2
Lavabo + bộ xả
(CĐT tùy chọn nhà cung cấp)
Đơn giá 850,000 VNĐ/cái
Đơn giá 1,500,000 VNĐ/cái
Đơn giá 1,500,000 VNĐ/cái
 
7.3
Vòi xả lavabo(nóng lạnh)
(CĐT tùy chọn nhà cung cấp)
Đơn giá 450,000 VNĐ/cái
Đơn giá 650,000 VNĐ/cái
Đơn giá 650,000 VNĐ/cái
 
7.4
Vòi xả sen(nóng lạnh)
(CĐT tùy chọn nhà cung cấp)
Đơn giá 1,000,000 VNĐ/cái
Đơn giá 1,200,000 VNĐ/cái
Đơn giá 1,200,000 VNĐ/cái
 
7.5
Vòi xịt WC
(CĐT tùy chọn nhà cung cấp)
Đơn giá 150,000 VNĐ/cái
Đơn giá 200,000 VNĐ/cái
Đơn giá 200,000 VNĐ/cái
 
7.6
Vòi sân thượng, ban công, sân
(CĐT tùy chọn nhà cung cấp)
Đơn giá 100,000 VNĐ/cái
Đơn giá 120,000 VNĐ/cái
Đơn giá 120,000 VNĐ/cái
 
7.7
Các phụ kiện trong WC
(Gương soi, móc treo,kệ xà bông)
Đơn giá 500,000 VNĐ/cái
Đơn giá 700,000 VNĐ/cái
Đơn giá 700,000 VNĐ/cái
 
7.8
Phễu thu sàn
Inox chống hôi
Inox chống hôi
Inox chống hôi
 
7.9
Cầu chắc rác
Inox
Inox
Inox
 
7.10
Chậu rửa chén
(CĐT tùy chọn nhà cung cấp)
Đơn giá 1,300,000 VNĐ/ cái
Đơn giá 1,500,000 VNĐ/ cái
Đơn giá 1,500,000 VNĐ/ cái
 
7.11
Vòi rửa chén
(CĐT tùy chọn nhà cung cấp)
Đơn giá 300,000 VNĐ/ cái
Đơn giá 500,000 VNĐ/ cái
Đơn giá 500,000 VNĐ/ cái
 
7.12
Bồn nước inox
Đại Thành 10001
Đại Thành 15001
Đại Thành 20001
 
7.13
 Máy bơm nước
Panasonic - 1,5 HP
Panasonic - 2,0 HP
Panasonic - 2,0 HP
 
7.14
Hệ thống ống NLMT
Không bao gồm
Không bao gồm
Ống Vesbo
Mỗi WC 2 đầu ra
Không bao gồm khu vực bếp
7.15
Máy nước nóng NLMT
Không bao gồm
Không bao gồm
Đại Thành, Hướng Dương 1801
 
7.16
Hệ thống ống máy lạnh
Không bao gồm
Không bao gồm
Ống Thái Lan 6 gem1 HP
Khối lượng
30 m
 
 
 
 
 
 
 
8
Hạng mục khác
 
 
 
 
8.1
Thạch cao trang trí
(Khung, tấm Vĩnh Tường)
Khối lượng 100 m2
Chủng loại TK 3100
Khối lượng theo thiết kế
Chủng loại TK 3100
Khối lượng theo thiết kế
Chủng loại UV 4000
 
8.2
Giấy gián tường hàn quốc
Chưa bao gồm
Khối lượng 30 m2
Khối lượng 60 m2
 
8.3
Khung sắt mái lấy sáng cầu thang,
lỗ thông tầng
Sắt hộp 20x 20 x1.0 mm
Tấm lợp Polycabonat
NISSAN(2.1 x 5.8)
Sắt hộp 20x 20 x1.0 mm
Tấm lợp Kính cường lực 8 ly
Sắt hộp 25x 25x1.0 mm
Tấm lợp Kính cường lực 10 ly
 
8.4
Lan can ban công
Lan can sắt hộp 14 x 14 x1.0 mm
Lan can sắt hộp 20x201.0 mm
Lan can Kính cường lực 8 ly
Trụ Inox
 
8.5
Tay vịn ban công
Tay vịn sắt hộp 50 x 50
Tay vịn sắt hộp 30x 60
Tay vịn Inox
 
8.6
Ngói hoặc tole - Nếu có
Ngói Đồng Tâm -  Tole lạnh
Ngói Đồng Tâm -  Tole lạnh
Ngói Đồng Tâm -  Tole chống nóng
 
8.7
Cửa cổng
Không bao gồm
Không bao gồm
Cửa sắt sơn dầu
Đơn giá
1,100,000 VNĐ/m2
 
 
 
 
 
 
 
9
Các hạng mục thông dụng không nằm trong báo giá Hoàn Thiện trọn gói - Chủ đầu tư sẽ thực hiện bao gồm cả Nhân Công - Vật Tư
 
 
 
Máy nước nóng trực tiếp
Vật liệu hoàn thành các vách trang trí ngoài sơn nước
 
Cửa cuốn, cửa kéo
Đèn chùm trang trí, đèn trụ cổng, đèn chiếu tranh
 
Tủ kệ bếp, tủ âm tường
Các thiết bị gia dụng (Máy lạnh, bếp gas, hút khói,…)
 
Các thiết bị nội thất(Giường, tủ, kệ, quầy bar,…)
Các loại sơn khác ngoài sơn nước, sơn dầu, sơn gai, sơn gấm(Sơn giả đá, sơn gỗ)
 
Sân vườn, tiểu cảnh
Các hạng mục khác ngoài Bảng Phân Tích vật tư hoàn thiện
 
 
Các phụ kiện WC khác theo thiết kế
(Bồn tắm nằm,bồn tắm kính, kệ lavabo,..)
 
 
•   Toàn bộ các mẫu vật tư hoàn thiện tại Công trình sẽ do Chủ đầu tư chọn lựa trước khi nhập về Công trình.
•   Với các Vật tư nằm ngoài Bảng phân tích trên, CĐT vui lòng liên hệ công ty đẻ biết giá chính xác.
•   CĐT có thể lựa chọn nhà sản xuất và báo giá về cho đơn vị thi công trước để đặt hàng theo đúng yêu cầu.
•   Đơn giá trên áp dụng từ ngày 01/01/2015 đến hết ngày 30/6/2015.
•   Để không phát sinh, CĐT nên chọn vật tư tương ứng đơn gía chi tiết trên. CĐT sẽ được hoàn lại chi phí chênh lệch giảm nếu chọn vật tư có đơn giá hấp hơn và ngược lại theo khối lượng thực tế nhập về.
•   Đơn giá trên áp dụng với công trình có diện tích xây dựng > 250 m2 và có 1 mặt tiền.

 

Nếu khách hàng bận công việc, công ty chúng tôi sẽ cử Kiến Trúc Sư đến tận nhà để tiện tư vấn khảo sát và đề xuất phương án (từ 7giờ sáng đến 8 giờ tối). Đường dây nóng: Mr Định thiet ke nha dep 0938. 247.247