BẢNG GIÁ THAM KHẢO

Bảng giá thi công sẽ được cập nhập thường xuyên trên website của Công ty thiết kế xây dựng TÍN ĐỨC.

Công ty chúng tôi là tập hợp những kiến trúc sư, kỹ sư xây dựng năng động, nhiệt huyết, giàu sáng tạo và kinh nghiệm trong lĩnh vực tư vấn thiết kế kiến trúc, nội thất và xây dựng. Công ty xin gửi đến Quý khách bảng giá tham khảo như sau:

BÁO GIÁ THIẾT KẾ

Hạng mục thiết kế (VND/m2)
Kiến trúc
Nội thất
Kiến trúc & Nội thất
TK & giám sát thi công
Hồ sơ phong thủy cơ bản
Mặt bằng kiến trúc cơ bản
Mặt bằng kiến trúc chi tiết
Phối cảnh ngoại thất
Thiết kế nội thất không gian 3 chiều
Sơ đồ bố trí thiết bị điện & nước
Bảng dự toán tổng hợp kinh phí XD
Giám sát thi công
Giám sát tác giả thiết kế
Hồ sơ xin cấp phép xây dựng
Đơn giá thiết kế (đồng/1m2)
100,000
150,000
210,000
290,000
Những tỉnh thành khác không có văn phòng đại diện (đồng/1m2)
130,000
180,000
240,000
390,000
*** Ghi chú: Đối với những hạng mục sau: Biệt thự, Nhà cải tạo, Nhà có diện tích sử dụng dưới 150m2, Showroom, Bar-Cafe, Nhà hàng, Karaoke. Đơn giá được tính nhân them hệ số 1.3. Sân vườn giảm 50% đơn giá thiết kế

Công trình dưới 1000m2, phí thiết kế được chia làm 3 giai đoạn như sau:

* KTS phác thảo ý tưởng cho khách hàng xem trực tiếp trên máy tính
• Ứng 50% tiền ngay sau khi ký hợp đồng.
• Ứng 30% tiền sau khi hoàn tất mặt bằng kiến trúc cơ bản và phối cảnh ngoại thất.
• Thanh toán 20% còn lại sau khi hoàn tất và bàn giao hồ sơ thiết kế.
(Nhà thuộc diện chỉ thiết kế nội thất Tín Đức không thể có phương án cho xem trước. Khách hàng tạm ứng trước 50% số tiền trên tổng giá trị hợp đồng)
Công trình trên 1000m2, phí thiết kế được chia làm 3 giai đoạn như sau:
* KTS phác thảo ý tưởng cho khách hàng xem trực tiếp trên máy tính
• Ứng 30% tiền ngay sau khi ký hợp đồng.
• Ứng 50% tiền sau khi hoàn tất mặt bằng kiến trúc cơ bản và phối cảnh ngoại thất.
•       Thanh toán 20% còn lại sau khi hoàn tất và bàn giao hồ sơ thiết kế.
(Nhà thuộc diện chỉ thiết kế nội thất Tín Đức không thể có phương án cho xem trước. Khách hàng tạm ứng trước 50% số tiền trên tổng giá trị hợp đồng)
Trường hợp đối với dịch vụ thiết kế trực tuyến (các tỉnh thành không nằm trong phạm vi có văn phòng đại diện) Phí thiết kế được chia làm 4 giai đoạn như sau:
•    Ứng 30% trước khi KTS phác thảo ý tưởng gởi file cho khách hàng xem.
•    Ứng 30% tiền sau khi khách hàng đồng ý phương án phác thảo của KTS.
• Ứng 30% tiền sau khi hoàn tất mặt bằng kiến trúc cơ bản và phối cảnh ngoại thất.
    Thanh toán 10% còn lại sau khi hoàn tất và bàn giao hồ sơ thiết kế.
(Nhà thuộc diện chỉ thiết kế nội thất Tín Đức không thể có phương án cho xem trước. Khách hàng tạm ứng trước 50% số tiền trên tổng giá trị hợp đồng)
Trong trường hợp có người đại diện tại TP.HCM, Đà Nẵng, Vũng Tàu, Quảng Nam đến xem trực tiếp bản vẽ tại công ty thì không cần phải tạm ứng trước khi lên phương án (dịch vụ thiết kế được tính theo cách thông thường).
Trong thư báo giá gởi cho khách hàng, tùy theo quy mô công trình thiết kế, chúng tôi sẽ có chế độ giảm giá thiết kế dựa trên diện tích xây dựng.

 

CÔNG TY TƯ VẤN THIẾT KẾ – XÂY DỰNG TÍN ĐỨC
TỔNG GIÁM ĐỐC

Kỹ Sư NGÔ VĂN ĐỊNH

BÁO GIÁ THI CÔNG

 XÂY DỰNG PHẦN THÔ & NHÂN CÔNG HOÀN THIỆN
ĐƠN GIÁ THI CÔNG  TỪ: 2,900,000 đồng đến 3,400,000 đồng
Bảng giá trên áp dụng từ ngày 01-02- 2016 cho đến khi có cập nhật mới trên website.
  • Đơn giá thi công trên theo hình thức khoán gọn công trình.
  • Đơn giá trên áp dụng cho công trình có tổng diện tích xây dựng từ 250m2 trở lên.
  • Nếu Quý Khách có bản vẽ đầy đủ và có nhu cầu thì công ty sẽ báo giá theo Bảng Dự Toán chi tiết công trình.
  • Đơn vị thi công sẽ lập bảng báo giá chính xác gởi Chủ Đầu Tư sau khi nhận được bản vẽ thiết kế đầy đủ và xác nhận loại vật tư hoàn thiện với Chủ Đầu Tư.
Cách tính hệ số xây dựng tham khảo
a.  Hệ số móng:
·         Móng cọc có đổ BT sàn trệt: 30%
·         Móng Băng, Móng Bè không đổ bê tông nền trệt:  30% đến 50%
·         Móng Băng, Móng Bè có đổ bê tông nền trệt:  50%
b.  Tầng Hầm: (tính riêng với phần móng)
·        Sâu dưới 1.5m tính 135%
·         Sâu trên 1.5m tính 150%
·         Sâu trên 2m tính 180%
d.  Mái Bê Tông dán ngói (bao gồm vì kèo chuyên dụng và mái ngói):
·         85% diện tích phẳng + hệ số nghiêng (thường là 30%)
e.   Mái Ngói với vì kèo chuyên dụng + ngói: 50% + hệ số nghiêng 
f.  Sân Vườn:
·         Dưới 40m2 có đổ bê tông nền, có tường rào: 70%
·         Trên  40m2 không đổ bê tông nền, có tường rào: 50%
g.  Hệ số xây dựng bất lợi:
·         Trên 250m2 có điều kiện thi công bình thường: +0 %.
·         Trên 250m2 trong hẻm 2m, trong chợ + 2-6 %.
·         Dưới 200m2 (khảo sát cụ thể) + 5 -10 %.
·         Dưới 150 m2 (khảo sát cụ thể) + 10-20 %
CHI TIẾT CÔNG TÁC THI CÔNG XÂY DỰNG THÔ 
& NHÂN CÔNG HOÀN THIỆN

I.   VẬT TƯ SỬ DỤNG

 

1.  Sắt VIỆT – NHẬT hoặc PONIMA

2.  Xi măng HOLCIM – HÀ TIÊN

(HOLCIM cho công tác bê tông- HÀ TIÊN cho công tác xây tô)
(Xi măng xây tô M75- Tương đương 1 bao xi măng = 10 thùng cát)

3.   Gạch TUYNEL NHÀ MÁY TÂN UYÊN – BÌNH DƯƠNG

(Thương hiệu Tám Quỳnh, Quốc Toàn, Thành Tâm)
+ Kích thước chuẩn gạch ống là 8x8x18.
+ Kích thước chuẩn gạch đinh (gạch thẻ) là 4x8x18

4.  Đá HÓA AN – ĐỒNG NAI

+ Đá 10mmx20mm cho công tác bê tông
+ Đá 40mmx60mm cho công tác lăm le móng.

5.  Cát VÀNG HẠT TO – LOẠI 1

+ Cát rửa hạt lớn đổ bê tông.
+ Cát mi xây tô.

6.  BÊ TÔNG

+ Máy trộn thủ công 350 lít (tại công trình, tùy theo cường độ bê tông thiết kế, dựa vào cấp phối in trên bao bì xi măng mà có tỷ lệ pha trộn chính xác).
+ Bê tông tươi – thương phẩm (Tùy quy mô công trình).

Ghi chú:

+ Thường thì Mác bê tông (cường độ chịu nén bê tông) theo thiết kế cho nhà dân dụng là Mác 250 với  tỉ lệ pha trộn: 1 xi– 4cát -6Đá, đong bằng thùng sơn 18l.

7.  Ống nước BÌNH MINH (PVC)

+ Quy cách tiêu chuẩn nhà sản xuất, chịu áp lực > PN5.

+ Đường kính ống theo bản vẽ thiết kế, bao gồm ống nước lạnh, co, T.
+ Van khóa đồng thau chống rỉ sét (loại tốt nhất).
8.  Ống cấp nước nóng là Ống PPR chịu nhiệt VESBO (High Molecular weight Polypropylene Random Copolymers) thi công nối thương phương pháp hàn nhiệt.

 

9.  Dây điện CADIVI

+ Cáp điện 7 lõi ruột đồng – Mã hiệu CV. Tiết diện dây theo bản vẽ thiết kế.

10. Dây truyền hình cáp,ADSL, điện thoại: SINO.

11. Ống cứng luồn dây điện âm trong sàn BTCT: VEGA.

12. Ống cứng luồn dây điện trong Dầm – Tường :SINO.

13. Ống ruột gà luồn dây điện âm trong tường xây gạch: SINO.

14. Hóa chất chống thấm: FLINKOTE – KOVA – SIKALATEX

15. Ngói: THÁI LAN – CPAC MONIER – NAKAMURA – NIPPON

16. Tole lạnh mạ màu: HOA SEN

II.   CAM KẾT XÂY DỰNG

  1. Chất lượng vật tư sử dụng chính hãng đúng thỏa thuận trong hợp đồng và báo giá .Tuyệt đối không đưa vật tư giả, vật tư kém chất lượng vào thi công công  trình. Chủ nhà kiểm tra, kiểm định chất lượng, chấp nhận chịu phạt theo hợp đồng nếu chủ đầu tư phát hiện công ty vi phạm về chất lượng.
  2. Thi Công điện theo phương pháp chia đường dây theo mục đích sử dụng, có CP tự ngắt ở từng tầng riêng biệt, tránh mọi rủi ro chập, cháy, nổ. Biện pháp Thi Công Điện – Nước theo tiêu chuẩn nhà cao tầng, thử áp toàn bộ hệ thống trước khi đưa vào sử dụng để tránh rò rỉ sau này.
  3. Cofa đà sàn: tấm sắt trải sàn, chống tăng sắt, dàn giáo sắt, đà đở sàn sắt hộp (tất cả dùng bằng sắt tiền chế để tránh trường hợp võng sàn và an toàn tuyệt đối trong suốt quá trình thi công).
  4. Thiết bị phục vụ công tác thi công: Máy Laser, Toàn Đạt.
  5. Bảo dưỡng bê tông và tường xây gạch hằng ngày theo tiêu chuẩn xây dựng để đạt được cường độ và chống nứt bề mặt bằng nguồn nước sạch.
  6. Chống nứt giữa vật liệu tiếp giáp đầu cửa sổ, cửa đi tường giao với đà, cột, cầu thang, tường, phần tường đi ống nước, điện, máy lạnhbằng cách đóng lưới mắc cáo trước khi tô trát để chống nứt, chống xé về sau và Vữa Xây Tô trộn bằng máy trộn lồng nghiêng (không trộn thủ công).
  7. Tiến độ thi công theo đúng thỏa thuận trong hợp đồng, chịu trách nhiệm về thưởng phạt trong hợp đồng ký kết.
  8. Bảo vệ công trình trong suốt thời gian thi công để tránh thất thoát vật tư và nhắc nhở công tác an toàn lao động. Cam kết ít lãng phí nhất cho dù đó là vật tư của chủ nhà cung cấp.
  9. Bao che toàn bộ công trình bằng lưới bao che để đảm bảo an toàn chung tại khu vực xây dựng.
  10. Cử Kỹ Sư trực tiếp điều hành thi công tại công trình: cùng chủ nhà giải quyết các vướng mắt về thiết kế thi công và đối phó với lực lượng thanh tra xây dựng địa bàn khi đến kiểm tra. Cam kết chịu trách nhiệm pháp lý đối với công trình do công ty thi công, mọi hoạt động được đăng ký kinh doanh, Kỹ Sư có bằng cấp chứng chỉ hành nghề và được đào tạo bài bản. Tương ứng với mỗi nghề  nghiệp chuyên môn đòi hỏi phải có chứng chỉ hành nghề, công ty cam kết đáp ứng đầy đủ.
  11. Thành lập từng đội thi công xây dựng cho từng hạng mục xây dựng dưới sự giám sát chặt chẽ của đội chuyên viên kỹ thuật: Kỹ Sư Giám Sát, Kiến Trúc Sư, thủ kho, giám sát an toàn lao động. Cam kết không giao lại cho thầu phụ.
  12. Những thay đổi nhỏ trong nội và ngoại thất căn nhà đều hoàn toàn miễn phí và cam kết không phát sinh như: tường xây không hợp lý, tăng chiều cao sàn, sơn lại màu khác, đi thêm dây điện ổ cắm công tắc, thêm đường cấp thoát nước.
  13. Chịu trách nhiệm quản lý mặt bằng thi công do chủ nhà bàn giao cho nhà thầu, chịu trách nhiệm hoàn toàn nếu để xảy ra vi phạm về an toàn lao động vệ sinh công trình trong phạm vi công trình trong suốt quá trình thi công nếu để gây ra hư hỏng cho các công trình lân cận phải chịu hoàn toàn chi phí sửa chữa. Chịu trách nhiệm về an ninh trật tự trong suốt quá trình thi công công trình. Tất cả cán bộ công nhân làm việc tại công trường phải có lý lịch rõ ràng, có giấy tờ tùy thân. Cùng với chủ nhà mở sổ nhật ký công trình, ghi chép đầy đủ, rõ ràng các sự việc xảy ra trong ngày.
  14. Trường hợp có phát sinh tăng hoặc giảm khối lượng công việc trong quá trình thi công thực tế (có biên bản cụ thể được hai bên ký duyệt đồng ý) đơn giá dựa theo trong bảng chi tiết đính kèm, thì hai bên sẽ cùng thống nhất giá trị thanh toán cho phần việc phát sinh. Giữ giá xây dựng tại thời điểm ký kết hợp đồng cho đến khi hoàn thành công trình, cam kết không tăng giá ngay cả khi vật tư có thay đổi khi khởi công công trình sau này.
  15. Công trình thi công được bảo hành tổng thể 12 tháng, bảo hành kết cấu 5 năm, bảo hành chống thấm dột 2 năm. Thực hiện bảo hành trong thời gian sớm nhất.
  16. Dọn dẹp mặt bằng thi công và vệ sinh sạch sẽ hàng ngày vào cuối giờ.

III.   MÔ TẢ CÔNG VIỆC CHUNG VỀ PHẦN THÔ & NHÂN CÔNG HOÀN THIỆN

 

Thi công theo đúng bản vẽ thiết kế các hạng mục sau:
A.   Nhà thầu cung cấp vật tư và nhân công:
  1. Tổ chức công trường, làm lán trại cho công nhân(nếu điều kiện cho phép)
  2. Vệ sinh mặt bằng thi công, định vị tim, móng.
  3. Đào đất móng, dầm móng, đà kiềng, hầm phân, bể nước và vận chuyển đất đã đào đi đổ.
  4. Đập, cắt đầu cọc BTCT (đối với các công trình phải sự dụng cọc – cừ gia cố móng).
  5. Đổ bê tông đá 4×6 Mac 100 dày 100 mm đáy móng, dầm móng, đà kiềng.
  6. Sản xuất lắp dựng cốt thép, cofa và đổ bê tông móng, dầm móng, đà kiềng.
  7. Sản xuất lắp dựng cốt thép, cofa và đổ bê tông đáy, nắp hầm phân,hố ga, bể nước.
  8. Sản xuất lắp dựng cốt thép, cofa và đổ bê tông vách hầm – đối với công trình có tầng hầm( Vách hầm chỉ cao hơn code vỉa hè+ 300mm)
  9. Sản xuất lắp dựng cốt thép, cofa và đổ bê tông cột, dầm, sàn các tầng lầu, sân thượng, mái.
  10. Sản xuất lắp dựng cốt thép, cofa và đổ bê tông cầu thang và xây bậc bằng gạch thẻ.
  11. Xây toàn bộ tường bao, tường ngăn chia phòng toàn bộ công trình.
  12. Tô các vách và trần công trình tại vị trí không đóng thạch cao, gỗ trang trí, ốp đá granit.
  13. Xây tô hoàn thiện mặt tiền.
  14. Cán nền các tầng lầu, sân thượng, mái, ban công, nhà vệ sinh.
  15. Chống thấm sàn sân thượng, sàn vệ sinh, sàn mái, và sàn ban công.
  16. Lắp đặt dây điện âm, ống nước lạnh âm (không bao gồm hệ thống ống nước móng PPR), cáp mạng, Cáp truyền hình, dây điện thoại âm ( không bao gồm mạng LAN cho văn phòng, hệ thống chống sét, hệ thống ống cho máy lạnh, hệ thống điện 3 pha, điện thang máy).
B.   Nhà thầu cung cấp nhân công:
  1. Nhân công lát gạch sàn và ốp len chân tường tầng trệt, các tầng lầu, sân thượng và vệ sinh (Chủ đầu tư công cấp gạch, keo chà joint – phần vữa hồ do nhà thầu cung cấp).
  2. Nhân công ốp gạch trang trí mặt tiền theo bản vẽ thiết kế – nếu có và phòng vệ sinh (Chủ đầu tư cung cấp gạch, đá, keo chà joint – phần vữa hồ do nhà thầu cung cấp).
  3. Nhân công sơn nước cho toàn bộ ngôi nhà (Chủ đầu tư cung cấp bột trét matic, sơn, giấy nhám, rulo, cọ. nhà thầu thi công 2 lớp bả Matic, 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ đảm bảo kỹ thuật với khu vực trong và ngoài nhà. Kiểm tra độ ẩm và vệ sinh bề mặt trước khi bả bột, sơn nước).
  4. Nhân công lắp đặt bồn nước, máy bơm nước, thiết bị vệ sinh (Chủ đầu tư cung cấp thiết bị, lắp đặt lavabo, bồn cầu, van khóa, vòi sen, vòi nóng lạnh, gương soi và các phụ kiện – không bao gồm lắp đặt bồn nước nóng).
  5. Nhân công lắp đặt hệ thống điện và đèn chiếu sang (Chủ đầu tư cung cấp thiết bị).

IV.   BIỆN PHÁP THI CÔNG – TIẾN ĐỘ THI CÔNG SƠ BỘ

  1. Thời gian thi công.
  2. Ví dụ điển hình biện pháp thi công, tiến đọ thi công sơ bộ áp dụng sỏ bộ cho công trình có quy mô từ 200 – 400 m2.
a.   Công tác chuẩn bị – trắc đạc (thực hiện trong thời gian 2 – 4 ngày)
–       Vận chuyển thiết bị thi công, vệ sinh mặt bằng và dựng lán trại. Tổ chức bao che bằng cổng rào nếu điều kiện cho phép.
–       Định vị tim móng, đo đạc, kiểm tra diện tích đất so với Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất và Bản vẽ xin phép.
–       Xác định code nền tầng trệt so với mặt đường cùng phối hợp với chủ nhà quyết định cao độ sàn trệt.
–       Lập biên bản bàn giao mặt bằng, xác định ngày khởi công.

 

*  Lưu ý trong công tác chuẩn bị  – trắc đạc:
+ Với các công trình nằm giữa khu đất trống hoặc không xác định rõ ranh lộ giới thì CĐT phải nhờ cơ quan chức năng nhà nước hoặc CĐT dự án xác định và bàn giao mốc xây dựng.
+ Chụp hình hiện trạng công trình, chụp hình hiện trạng các công trình lân cận để tránh các vấn đề rủi ro, pháp lý từ chính quyền và các công trình lân cận sau này.
+ Nếu quy mô hiện trạng công trình lớn hơn trong Chủ Quyền và giấy phép thì tạm ngưng thi công và làm việc lại với cơ quan chức năng kiểm tra lại giấy phép xây dựng (không nên tự ý xây).
b.   Công tác đào đất, bê tông lót, thi công móng, đà kiềng, cổ cột, sàn tầng trệt (thực hiện trong thời gian 8 -10 ngày)
–       Đào đất bằng thủ công hoặc cơ giới
–       Đổ bê tông lót móng đá 4×6, Mác 100.
–       Lắp dựng ván khuôn móng (xây gạch thay cofa móng nếu cần).
–       Gia công lắp dựng cốt thép.
–       Nghiệm thu công tác lắp dựng ván khuôn, cốt thép.
–       Đổ bê tông móng.
–       Lập biên bản nghiệm thu phần móng.

 

*  Lưu ý trong công tác móng:
–       Đối với nhà thầu có nhiều công trình lân cận thì móng băng được thi công theo từng móng.
–       Kiểm tra định vị tim cổ cột chính xác trước khi đổ bê tông, tránh hiện trạng lệch tim cột sau khi lên khung BTCT.
c.   Công tác lắp đặt cofa, cốt thép, thi công bê tông các cột, dầm, sàn (thực hiện trong thời  gian 7 -10 ngày/ 1 sàn)
–       Lắp dựng cofa, cốt thép, đổ bê tông cột
–       Kiểm tra, nghiệm thu cột và tường bao.
–       Lắp dựng cofa dầm, sau đó lắp dựng cofa sàn.
–       Gia công, lắp dựng cốt thép.
–       Nghiệm thu công tác lắp dựng ván khuôn, cốt thép.
–       Đổ bê tông dầm, sàn.
–       Lập biên bản nghiệm thu phần sàn.

 

*  Lưu ý trong công tác thi công cột, sàn các tầng lầu :
–       Khi đổ bê tông cột, sàn cần lưu ý chừa 2 cm cạnh bên ngoài để tô 2 vách song.
–       Khi đổ bê tông cột, dầm sàn cần lưu ý thép chờ theo thiết kế (thép chờ dầm, sàn cầu  thang, dầm thang máy, chờ râu thép xây tường…).
–       Kiểm tra kích thước, vị trí dầm,sàn; tránh hiện tượng sàn bị méo, sai lệch so với thiết kế.
–       Kiểm tra các vị trí chuẩn bị cho công tác khác như bồn hoa, lam, sê nô, mảng tường lồi, mái,…
–        Nên tháo cây chống cofa sau ít nhất 10 ngày(dù có sử dụng phụ gia đông kết nhanh).
–       Kiểm tra hệ thống ống điện, ống nước chờ phục vụ cho công tác Điện – Nước (M&E).
d.   Công tác xây( thực hiện trong thời gian 5 -10 ngày cho 1 tầng tại khu vực tháo cofa)
–       Sau khi tháo dàn gíao cofa khu vực nào thì xây khu vực đó.
–       Lắp dựng khung cửa trong quá trình xây – nếu có.
–       Lắp đặt hệ thống ống dây điện, ống nước, ống máy lạnh, hộp điện,..

 

*  Lưu ý trong công tác xây:
–       Kiểm tra kích thước cửa – trong trường hợp đơn vị thi công gắn khung bao cửa.
–       Kiểm tra tường 100 – 200 theo bản vẽ thiết kế.
–       Kiểm tra hệ thống ống dây điện trên tường (đèn rọi tranh, máy lạnh, công tắc,…).
e.   Công tác tô trát công trình( thực hiện trong thời gian 5 -10 ngày)
–       Sau khi hoàn thành công tác xây sẽ tiến hành công tác tô.
–       Tô trần trước sau đó tô tường trong nhà, vách song và thường tô mạt tiền cuối cùng.
–       Hộp gaint điện, nước sẽ xây tô sau khi lắp đặt và kiểm tra hệ thống điện, nước.
f.    Công tác hoàn thiện công trình (thực hiện trong thời gian 20 – 30 ngày).
–       Sau khi xây tô trong nhà sẽ tiến hành rút dây điện.
–       Bả matic toàn bộ công trình.
–       Chống thấm vệ sinh, ban công, sân thượng, mái.
–       Lắp đặt bồn nước, máy bơm, thử nước, xây tô hoàn thiện hộp gaint.
–       Ốp gạch tường WC, lát gạch nền các tầng lầu.
–       Sơn nước lớp 1 toàn bộ công trình.
–       Thi công đá granit cầu thang, ngạch cửa, mặt tiền, bậc cấp và mặt bếp.
–       Lắp đặt cửa, lan can cầu thang, tay vịn.
–       Lắp đặt đèn, công tắc, ổ cắm, internet,…
–       Lắp đặt thiết bị vệ sinh, lavabo, bàn cầu, gương, phụ kiện,…
–       Sơn nước lớp 2, dặm vá sơn nước công trình.
–       Vệ sinh, bàn giao công trình.

Trân trọng kính chào!

 “BẢNG PHÂN TÍCH VẬT TƯ PHẦN HOÀN THIỆN

 

• Đơn giá không bao gồm thuế GTGT.
• Bảng giá áp dụng từ ngày 01-05-2015 cho đến khi có cập nhật mới trên website.
• Nếu Quý Khách có bản vẽ đầy đủ và có nhu cầu thì công ty sẽ báo giá theo Bảng Dự Toán chi tiết công trình.
STT
 HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH
1,800,000 VNĐ/ m2
2,000,000 VNĐ/ m2
2,400,000 VNĐ/ m2 
GHI CHÚ
1
Phần Gạch Ốp – Lát
 
 
 
 
1.1
Gạch nền các tầng
(Đồng Tâm, Bạch Mã, Viglacera…)
(CĐT Tùy chọn mẫu gạch)
Gạch 600 x 600 chống trượt
Đơn giá 200,000 VNĐ/ m2
Gạch 600 x 600 bóng kính 2 da
Đơn giá 300,000 VNĐ/ m2
Gạch 600 x 600 bóng kính TP
Đơn giá 500,000 VNĐ/ m2
Len gạch KT 120 x 600
cắt từ gạch nền
1.2
Gạch nền sân thượng, sân trước, sân sau
(Đồng Tâm, Bạch Mã, Viglacera…)
(CĐT Tùy chọn mẫu gạch)
Gạch 400 x 400 chống trượt
Đơn giá 130,000 VNĐ/ m2
Gạch 600 x 600 chống trượt
Đơn giá 200,000 VNĐ/ m2
Gạch 600 x 600 chống trượt
Đơn giá 250,000 VNĐ/ m2
Không bao gồm gạch mái
1.3
Gạch nền WC
(Đồng Tâm, Bạch Mã, Viglacera…)
(CĐT Tùy chọn mẫu gạch)
Gạch ốp theo mẫu
Đơn giá 130,000 VNĐ/ m2
Gạch ốp theo mẫu
Đơn giá 150,000 VNĐ/ m2
Gạch ốp theo mẫu
Đơn giá 300,000 VNĐ/ m2
1.4
Gạch ốp WC
(Đồng Tâm, Bạch Mã, Viglacera…)
(CĐT Tùy chọn mẫu gạch)
Gạch ốp theo mẫu
Đơn giá 150,000 VNĐ/ m2
Gạch ốp theo mẫu
Đơn giá 150,000 VNĐ/ m2
Gạch ốp theo mẫu
Đơn giá 300,000 VNĐ/ m2
Ốp cao <2,6 m, không
bao gồm len
1.5
Keo chà ron
Khoán gọn cho công trình
Khoán gọn cho công trình
Khoán gọn cho công trình
Khoán gọn cho công trình
1.6
Đá ốp trang trí khác
(Mặt tiền, sân vườn)
Khoông bao gồm
CĐT chọn nhà cung cấp
Đơn giá 200,000 VNĐ/ m2
Khối lượng 20m2
CĐT chọn nhà cung cấp
Đơn giá 300,000 VNĐ/ m2
Khối lượng 30 m2
2
Phần Sơn nước
 
 
 
 
2.1
Sơn nước ngoài nhà
Sơn Maxilite(Jymee)
Bột trét Việt Mỹ
Sơn Spee(Nippon)
bột trét Expo
Sơn Dulux(My color)
Bôt trét Joton
> Khoán gọn cho công trình
> Sơn ngoài trời: 2 lớp Mactic, 1 lớp sơn lót , 2 lớp sơn phủ.
> Sơn trong nhà: 2 lớp Mactic, 2 lớp sơn phủ( không sơn lót)
> Bao gồm phụ kiện: Rulo,
giấy nhám,…
2.2
Sơn nước trong nhà
Sơn Maxilite(Jymee)
Bột trét Việt Mỹ
Sơn Spee(Nippon)
bột trét Expo
Sơn Spee(Nippon)
Bột trét Joton
2.3
Sơn dầu cho cửa, lan can,
khung sắt bảo vệ
Sơn Expo
Sơn Expo
Sơn Expo
2.4
Sơn gai, sơn gấm trang trí
Không bao gồm
Khối lượng 20 m2
Khối lượng 40 m2
3
Phần Cửa đi – Cửa sổ
3.1
Cửa đi các phòng
Cửa Nhôm hệ 700
Sơn tĩnh điện, kính 5ly
(hoặc cửa nhựa Đài Loan)
Đơn giá < 800,000 VNĐ/m2
Cửa Gỗ Công nghiệp HDF
Đơn giá< 3,000,000VNĐ/cánh
Cửa Gỗ căm xe, cánh dày 3,8 cm,
chỉ chìm hoặc cửa Nhựa lõi thép
Đơn giá< 5,500,000 VNĐ/ cánh
3.2
Cửa đi WC
Cửa Nhôm hệ 700
Sơn tĩnh điện, kính 5ly
(hoặc cửa nhựa Đài Loan)
Đơn giá < 800,000 VNĐ/m2
Cửa Nhôm hệ 1000
Sơn tĩnh điện, kính 5ly
(hoặc cửa nhựa Đài Loan)
Đơn giá < 1,200,000VNĐ/m2
Cửa Gỗ căm xe, cánh dày 3,8 cm,
chỉ chìm hoặc cửa Nhựa lõi thép
Đơn giá< 4,500,000 VNĐ/ cánh
3.3
Cửa ngoài trời( Mặt tiền, ban công sân thượng, sân sau,…)
Cửa Sắt dày 1,4 mm.Sơn dầu,
chia ô mẫu giả gỗ
Kính 5 ly
Đơn giá<1,200,000 VNĐ/ m2
Cửa Sắt dày 1,4 mm.
Sơn tĩnh điện, mẫu giả gỗ
Kính 8 ly cường lực mài cạnh
Đơn giá< 1,600,000VNĐ/m2
Cửa Nhựa lõi thép gia cường 1,2 ly,
thanh profile hiệu side,
kính cường lực(Bao gồm phụ kiện)
Đơn giá < 2,000,000 VNĐ/ m2
3.4
Cửa sổ ngoài trời( Mặt tiền, ban công sân thượng, sân sau,…)
Cửa sắt dày 1,4 mm.Sơn dầu,
chia ô mẫu giá gỗ
Kính 5 ly
Đơn giá<1,200,000VNĐ/m2
Cửa Sắt dày 1,4 mm.
Sơn tĩnh điện, mẫu giả gỗ
Kính 8 ly cường lực mài cạnh
Đơn giá< 1,600,000VNĐ/m
Cửa Nhựa lõi thép gia cường 1,2 ly,
thanh profile hiệu side,
kính cường lực (Bao gồm phụ kiện)
Đơn giá < 2,000,000 VNĐ/ m2
3.5
Cửa sổ trong nhà, ngoài trời
(Cửa ô thông tầng, giếng trời…)
Không bao gồm
Cửa Nhôm hệ 700
Sơn tĩnh điện, kính 5ly
(hoặc cửa nhựa Đài Loan)
Đơn giá < 800,000 VNĐ/m2
Cửa Nhôm hệ 1000
Sơn tĩnh điện, kính 5ly
Đơn giá < 1,100,000VNĐ/m2
3.6
Khung sắt bảo vệ ô cửa sổ
(Chỉ bao gồm hệ thống cửa mặt tiền)
Sắt hộp 14 x14x1.0 mm sơn dầu
Đơn giá<200,000VNĐ/m2
Sắt hộp 20 x20x 1.0 mm
sơn dầu
Đơn giá<300,000 VNĐ/m2
Sắt hộp 25x 25x 1,2 mm,sơn tĩnh điện,
Đơn giá < 350,000 VNĐ/m2
3.7
Khóa cửa phòng, cửa chính,
cửa ban công, ST
Khóa tay nắm tròn
Đơn giá 150,000VNĐ/cái
Khóa tay gạt
Đơn giá 350,000 VNĐ/cái
Khóa tay gạt cao cấp
Đơn giá 550,000 VNĐ/cái
3.8
Khóa cửa WC
cửa ban công, ST
Khóa tay nắm tròn
Đơn giá 150,000VNĐ/cái
Khóa tay gạt
Đơn giá 350,000 VNĐ/cái
Khóa tay gạt
Đơn giá 350,000 VNĐ/cái
4
Phần cầu thang
 
 
 
 
4.1
Lan can cầu thang
Lan can Sắt hộp 14 x14x1.0 mm
Lan can Sắt hộp 20x20x1.0 mm
Lan can Kính cường lực 8 ly
Trụ inox 304
4.2
Tay vịn cầu thang
Tay vịn Gỗ xoan đào D50
Không trụ
Tay vịn Gỗ căm xe 30 x 60
1 trụ
Tay vịn Gỗ căm xe 30 x 60
2 trụ
5
Phần đá Granit
5.1
Đá Granit mặt cầu thang, len cầu thang,
mặt bếp.
Đá Bình Định
Đơn giá 400,000 VNĐ/ m2
Đá Đen Huế
Đơn giá 800,000 VNĐ/m2
Đá Marble, Kim sa
Đơn giá 1,200,000 VNĐ/m2
5.2
Đá Granit ngạch cửa
Đá Bình Định
Đơn giá 400,000 VNĐ/ m2
Đá Đen Huế
Đơn giá 800,000 VNĐ/m2
Đá Marble, Kim sa
Đơn giá 1,200,000 VNĐ/m2
5.3
Đá granit tam cấp ( nếu có)
Đá Bình Định
Đơn giá 400,000 VNĐ/ m2
Đá Đen Huế
Đơn giá 800,000 VNĐ/m2
Đá Marble, Kim sa
Đơn giá 1,200,000 VNĐ/m2
5.4
Đá granit mặt tiền tầng trệt
Không bao gồm
Đá Đen Huế
Đơn giá 800,000 VNĐ/m2
Đá Marble, Kim sa
Đơn giá 1,200,000 VNĐ/m2
6
Thiết bị điện
6.1
Vỏ tủ điện tổng và tủ điện tầng
(loại 4 đường)
Sino
Sino
Sino
6.2
MBC, công tắc, ổ cắm
Sino(4 công tắc, 4 ổ cắm/1 phòng)
Panasonic
(4 công tắc, 4 ổ cắm/1 phòng)
Panasonic
(4 công tắc, 4 ổ cắm/1 phòng)
6.3
Ổ cắm điện thoại, internet,
truyền hình cáp
Sino-Mỗi phòng 1 cái
Panasonic
Mỗi phòng 1 cái
Panasonic
Mỗi phòng 1 cái
6.4
Đèn thắp sáng trong phòng, ngoài sân
Đèn máng đơn 1,2 m Philip 1 bóng,
mỗi phòng 1 cái(tương đương
4 bóng đèn Ion)
Đèn máng đơn 1,2 m Philip
1 bóng, mỗi phòng 2 cái
(tương đương 6  bóng đèn Ion)
Đèn máng đơn 1,2 m Philip 1 bóng,
mỗi phòng 2 cái(tương đương
8 bóng đèn Ion)
6.5
Đèn vệ sinh
Đèn mâm ốp trần, mỗi WC 1 cái
Đơn giá 150,000VNĐ/cái
Đèn mâm ốp trần, mỗi WC
1 cái
Đơn giá 300,000VNĐ/cái
Đèn mâm ốp trần, mỗi WC 1 cái
Đơn giá 500,000 VNĐ/cái
6.6
Đèn trang trí tường cầu thang
CĐT chọn mẫu mỗi tầng 1 cái
Đơn giá 150,000VNĐ/cái
CĐT chọn mẫu mỗi tầng 1 cái
Đơn giá 300,000 VNĐ/cái
CĐT chọn mẫu mỗi tầng 1 cái
Đơn giá 500,000 VNĐ/cái
6.7
Đèn gương
Không bao gồm
CĐT chọn mẫu mỗi WC 1 cái
Đơn giá 200,000VNĐ/cái
CĐT chọn mẫu mỗi WC 1 cái
Đơn giá 300,000 VNĐ/cái
6.8
Đèn trang trí mặt tiền
Không bao gồm
CĐT chọn mẫu mỗi tầng 1 cái
Đơn giá 300,000 VNĐ/cái
CĐT chọn mẫu mỗi tầng 1 cái
Đơn giá 500,000 VNĐ/cái
6.9
Đèn Ion/ led trang trí tầng thạch cao
Không bao gồm
Thêm 4 bóng/ Phòng
Thêm 6 bóng/ Phòng
6.10
Đèn hắt trang trí tường thạch cao
Không bao gồm
4 bóng/ Phòng
6 bóng/ Phòng
7
Thiết bị vệ sinh – Thiết bị nước
7.1
Bàn cầu
(CĐT tùy chọn nhà cung cấp)
Đơn giá 2,500,000 VNĐ/cái
Đơn giá 3,500,000 VNĐ/cái
Đơn giá 3,500,000 VNĐ/cái
7.2
Lavabo + bộ xả
(CĐT tùy chọn nhà cung cấp)
Đơn giá 850,000 VNĐ/cái
Đơn giá 1,500,000 VNĐ/cái
Đơn giá 1,500,000 VNĐ/cái
7.3
Vòi xả lavabo(nóng lạnh)
(CĐT tùy chọn nhà cung cấp)
Đơn giá 450,000 VNĐ/cái
Đơn giá 650,000 VNĐ/cái
Đơn giá 650,000 VNĐ/cái
7.4
Vòi xả sen(nóng lạnh)
(CĐT tùy chọn nhà cung cấp)
Đơn giá 1,000,000 VNĐ/cái
Đơn giá 1,200,000 VNĐ/cái
Đơn giá 1,200,000 VNĐ/cái
7.5
Vòi xịt WC
(CĐT tùy chọn nhà cung cấp)
Đơn giá 150,000 VNĐ/cái
Đơn giá 200,000 VNĐ/cái
Đơn giá 200,000 VNĐ/cái
7.6
Vòi sân thượng, ban công, sân
(CĐT tùy chọn nhà cung cấp)
Đơn giá 100,000 VNĐ/cái
Đơn giá 120,000 VNĐ/cái
Đơn giá 120,000 VNĐ/cái
7.7
Các phụ kiện trong WC
(Gương soi, móc treo,kệ xà bông)
Đơn giá 500,000 VNĐ/cái
Đơn giá 700,000 VNĐ/cái
Đơn giá 700,000 VNĐ/cái
7.8
Phễu thu sàn
Inox chống hôi
Inox chống hôi
Inox chống hôi
7.9
Cầu chắc rác
Inox
Inox
Inox
7.10
Chậu rửa chén
(CĐT tùy chọn nhà cung cấp)
Đơn giá 1,300,000 VNĐ/ cái
Đơn giá 1,500,000 VNĐ/ cái
Đơn giá 1,500,000 VNĐ/ cái
7.11
Vòi rửa chén
(CĐT tùy chọn nhà cung cấp)
Đơn giá 300,000 VNĐ/ cái
Đơn giá 500,000 VNĐ/ cái
Đơn giá 500,000 VNĐ/ cái
7.12
Bồn nước inox
Đại Thành 10001
Đại Thành 15001
Đại Thành 20001
7.13
 Máy bơm nước
Panasonic – 1,5 HP
Panasonic – 2,0 HP
Panasonic – 2,0 HP
7.14
Hệ thống ống NLMT
Không bao gồm
Không bao gồm
Ống Vesbo
Mỗi WC 2 đầu ra
Không bao gồm khu vực bếp
7.15
Máy nước nóng NLMT
Không bao gồm
Không bao gồm
Đại Thành, Hướng Dương 1801
7.16
Hệ thống ống máy lạnh
Không bao gồm
Không bao gồm
Ống Thái Lan 6 gem1 HP
Khối lượng 30 m
8
Hạng mục khác
8.1
Thạch cao trang trí
(Khung, tấm Vĩnh Tường)
Khối lượng 100 m2
Chủng loại TK 3100
Khối lượng theo thiết kế
Chủng loại TK 3100
Khối lượng theo thiết kế
Chủng loại UV 4000
8.2
Giấy gián tường hàn quốc
Chưa bao gồm
Khối lượng 30 m2
Khối lượng 60 m2
8.3
Khung sắt mái lấy sáng cầu thang,
lỗ thông tầng
Sắt hộp 20x 20 x1.0 mm
Tấm lợp Polycabonat
NISSAN(2.1 x 5.8)
Sắt hộp 20x 20 x1.0 mm
Tấm lợp Kính cường lực 8 ly
Sắt hộp 25x 25×1.0 mm
Tấm lợp Kính cường lực 10 ly
8.4
Lan can ban công
Lan can sắt hộp 14 x 14 x1.0 mm
Lan can sắt hộp 20×201.0 mm
Lan can Kính cường lực 8 ly
Trụ Inox
8.5
Tay vịn ban công
Tay vịn sắt hộp 50 x 50
Tay vịn sắt hộp 30x 60
Tay vịn Inox
8.6
Ngói hoặc tole – Nếu có
Ngói Đồng Tâm –  Tole lạnh
Ngói Đồng Tâm –  Tole lạnh
Ngói Đồng Tâm –  Tole chống nóng
8.7
Cửa cổng
Không bao gồm
Không bao gồm
Cửa sắt sơn dầu
Đơn giá 1,100,000 VNĐ/m2
9
Các hạng mục thông dụng không nằm trong báo giá Hoàn Thiện trọn gói – Chủ đầu tư sẽ thực hiện bao gồm cả Nhân Công – Vật Tư
 
 
Máy nước nóng trực tiếp
Vật liệu hoàn thành các vách trang trí ngoài sơn nước
Cửa cuốn, cửa kéo
Đèn chùm trang trí, đèn trụ cổng, đèn chiếu tranh
Tủ kệ bếp, tủ âm tường
Các thiết bị gia dụng (Máy lạnh, bếp gas, hút khói,…)
Các thiết bị nội thất(Giường, tủ, kệ, quầy bar,…)
Các loại sơn khác ngoài sơn nước, sơn dầu, sơn gai, sơn gấm(Sơn giả đá, sơn gỗ)
Sân vườn, tiểu cảnh
Các hạng mục khác ngoài Bảng Phân Tích vật tư hoàn thiện
Các phụ kiện WC khác theo thiết kế
(Bồn tắm nằm,bồn tắm kính, kệ lavabo,..)
•   Toàn bộ các mẫu vật tư hoàn thiện tại Công trình sẽ do Chủ đầu tư chọn lựa trước khi nhập về Công trình.
•   Với các Vật tư nằm ngoài Bảng phân tích trên, CĐT vui lòng liên hệ công ty đẻ biết giá chính xác.
•   CĐT có thể lựa chọn nhà sản xuất và báo giá về cho đơn vị thi công trước để đặt hàng theo đúng yêu cầu.
•   Đơn giá trên áp dụng từ ngày 01/01/2015 đến hết ngày 30/6/2015.
•   Để không phát sinh, CĐT nên chọn vật tư tương ứng đơn gía chi tiết trên. CĐT sẽ được hoàn lại chi phí chênh lệch giảm nếu chọn vật tư có đơn giá hấp hơn và ngược lại theo khối lượng thực tế nhập về.
•   Đơn giá trên áp dụng với công trình có diện tích xây dựng > 250 m2 và có 1 mặt tiền.

Nếu khách hàng bận công việc, công ty chúng tôi sẽ cử Kiến Trúc Sư đến tận nhà để tiện tư vấn khảo sát và đề xuất phương án (từ 7giờ sáng đến 8 giờ tối).
Đường dây nóng: Mr Định sdt thiet ke nha dep 0938. 247.247